Heat pump bơm nhiệt
NUOS FIT S2 WI-FI 200L Heat pump Ariston Châu âu là sản phẩm nước nóng trung tâm Heat pump của Hãng Ariston – nước Ý,
Công ty TNHH Ariston Việt nam là chi nhánh đại diện tại Việt nam. Nhà phân phối Tuấn Thủy số 1 Heat pump Ariston
Ariston được thành lập vào năm 1930. Với 93 năm phát triển, đến nay là Hãng sản xuất thiết bị gia nhiệt nước nóng lớn nhất thế giới với Quy mô:
+ có 26 nhà máy tại 15 quốc gia chủ yếu ở Châu âu;
+ Hệ thống phân phối tại hơn 150 quốc gia, văn phòng đại diện tại 5 châu
+ Hơn 50 công ty tại các nước và có 25 trung tâm nghiên cứu phát triển sản phẩm
Tại thị trường Việt nam, Ariston đã đưa sản phẩm Heat pump bơm nhiệt ra mắt thị trường từ năm 2016.
Sản phẩm này đòi hỏi kỹ thuật về tính toán nước nóng để chọn dung tích, thiết kế đường cấp nước, hồi, hệ điều khiển hồi nước nguội.
Hệ thống phân phối Ariston truyền thống như kênh VLXD và điện máy chưa đủ kỹ thuật thiết kế được hệ này
NUOS FIT S2 WI-FI 200L Heat pump Ariston Châu âu
Hệ thống nước nóng trung tâm heat pump bơm nhiệt gồm 2 phần :
- Heat pump bơm nhiệt là sản phẩm gia nhiệt nước nóng đến 55oC theo tiêu chuẩn châu âu.
- Hệ hồi nước nguội : Với công trình có từ 2 tầng trở lên, sau một thời gian nước nóng trong ống sẽ bị nguội hoặc mất nước nóng, cần phải có đường hồi nước nguội và hệ bơm hồi có tủ điều khiển tự động, hồi nước về bồn bảo ôn
Heat pump bơm nhiệt đang khá cạnh tranh vì chủ yếu là các bên nhập hàng China dán nhãn mác. Sự cạnh tranh khốc liệt của sản phẩm không rõ xuất xứ dẫn đến giá thành giảm giá, chất lượng sản phẩm theo giá tiền đặt hàng, ngoài ra khi hệ thống bảo hành nhỏ lẻ
NUOS FIT S2 WI-FI 200L Heat pump Ariston Châu âu
Là dòng Heat pump “ALL in one” hay còn gọi là dòng 1 khối hoặc dòng tích hơp bồn chứa, sử dụng nhiệt độ của không khí để làm nóng nước , rất phù hợp với khí hậu tại Việt nam
- Tiết kiệm 80% năng lượng so với máy nước nóng truyền thống
80% energy saving than traditional water heaters - Gas R290 thân thiện với môi trường cho nhiệt độ nước lên đến 62 ° C ở chế độ bơm nhiệt
R290A eco-friendly gas for water temperature of up to 62°C in heat pump mode - Bình ngưng được quấn quanh lò hơi (không ngâm trong nước)
Condenser is wrapped around the boiler (not immersed in water) - Các chế độ làm việc khác nhau: green, comfort, boost, i-memory, chức năng kháng khuẩn antilegionella
Di erent working modes: green, comfort, boost, i-memory and antilegionella modes - Chức năng im lặng & Lên lịch thời gian hàng tuần
Silent function & Weekly time scheduling - Tích hợp chức năng quang điện
Integrated photovoltaic function - Thanh đốt Steatite công suất kép
Dual power Steatite electrical heating elements - Quản lý từ xa nhờ App Ariston NET
Manage remotely thanks to the App Ariston NET - Bình chứa tráng men Titan
Titanium enamelled steel tank - Cực dương điện (Protech) + Cực dương Magie
Active anode + magnesium anode
NUOS FIT S2 WI-FI 200L Heat pump Ariston Châu âu
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT DESCRIPTION |
ĐƠN VỊ UNIT |
200L | 250L |
| Hệ số hiệu quả | COP* | 3.35 | 3.8 | |
| Công suất danh định của máy nén | Compressor power nominal | W | 280 | 280 |
| Dòng điện tối đa | Max current | A | 7.8 | 7.8 |
| Áp suất bình chứa danh định| Rated water tank pressure | kPa | 600 | 600 |
| Môi chất lạnh | Refrigerant | R290 | R290 | |
| Lượng môi chất lạnh | Refrigerant charge | gr | 150 | 150 |
| Thời gian làm nóng | Heating time | h;min | 6.44 | 8.24 |
| Dải nhiệt độ không khí (cho bơm nhiệt) | Min/max air temperature | oC | 7/42 | 7/42 |
| Tối đa nhiệt độ nước chỉ chế độ bơm nhiệt/vớiR | Max. water temperature heat pump only mode/with R | oC | 62/75 | 62/75 |
| Độ ồn | Sound power | db | 49 | 49 |
| Điện năng tiêu thụ tối đa ở chế độ bơm nhiệt | Max electrical power consumption in heat pump mode | w | 350 | 350 |
| Dung tích bình chứa danh định | Nominal storage tank capacity | L | 200 | 250 |
| Điện áp/Điện năng tiêu thụ tối đa | Voltage/Max power consumption | V-W | 220-240//2150 | 220-240//2150 |
| Công suất thanh điện trở | Heating element power | W | 1800 | 1800 |
| Lưul ượng không khí tiêu chuẩn | Standard air flow rate | 160 | 160 | |
| Trọng lượng máy | Empty weight | kg | 75 | 85 |
| Cấp bảo vệ| Electrical system protection grade | IPX4 | IPX4 | |
| Kích thước đầu chờ đường nước | Water connections diameter | inch | 3/4 | 3/4 |
| Nhiệt độ phòng tối thiểu(đặt bình chứa) | Min Temperature of storage tank room | oC | 1 | 1 |
| Thể tích phòng máy tối thiểu | Min volume of the installation room | m3 | 15 | 15 |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.